TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abduct

UK/æbˈdʌkt/ US/æbˈdʌkt/ giọng máy của trình duyệt

abduct nghĩa là bắt cóc, cuỗm đi, rẽ ra, giạng ra.

Nghĩa của abduct

Động từ

  1. transitive Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...).
  2. transitive, anatomy Rẽ ra, giạng ra.

Dạng từ của abduct

Ngôi thứ ba số ítabducts
Hiện tại phân từ (-ing)abducting
Quá khứ phân từabducted
Quá khứabducted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abduct

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abduct

Câu hỏi thường gặp

abduct nghĩa là gì?

abduct (động từ) nghĩa là bắt cóc, cuỗm đi, rẽ ra, giạng ra.

abduct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abduct: giọng Anh (UK) /æbˈdʌkt/, giọng Mỹ (US) /æbˈdʌkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.