abduct
UK/æbˈdʌkt/
US/æbˈdʌkt/
giọng máy của trình duyệt
abduct nghĩa là bắt cóc, cuỗm đi, rẽ ra, giạng ra.
Nghĩa của abduct
Động từ
- transitive Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...).
- transitive, anatomy Rẽ ra, giạng ra.
Dạng từ của abduct
| Ngôi thứ ba số ít | abducts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abducting |
| Quá khứ phân từ | abducted |
| Quá khứ | abducted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abduct
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của abduct
Câu hỏi thường gặp
abduct nghĩa là gì?
abduct (động từ) nghĩa là bắt cóc, cuỗm đi, rẽ ra, giạng ra.
abduct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abduct: giọng Anh (UK) /æbˈdʌkt/, giọng Mỹ (US) /æbˈdʌkt/.