TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abeyance

UK/əˈbeɪ.ən(t)s/ US/əˈbeɪ.ən(t)s/ giọng máy của trình duyệt

abeyance nghĩa là sự đọng lại, sự đình chỉ, sự hoãn lại.

Nghĩa của abeyance

Danh từ

  1. Sự đọng lại.
    • work in abeyancecông việc còn đọng lại
  2. Sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng (đạo luật...).
    • to be in abeyance; to fall into abeyancebị đình chỉ, bị hoãn lại, tạm thời không được áp dụng
  3. Pháp lý Tình trạng tạm thời không có người nhận; tình trạng tạm thời vô chủ.
    • lands in abeyanceđất vô thừa nhận, đất vô chủ
  4. Tình trạng trống, tình trạng khuyết (một chức vị).

Dạng từ của abeyance

Số nhiềuabeyances

Câu hỏi thường gặp

abeyance nghĩa là gì?

abeyance (danh từ) nghĩa là sự đọng lại, sự đình chỉ, sự hoãn lại.

abeyance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abeyance: giọng Anh (UK) /əˈbeɪ.ən(t)s/, giọng Mỹ (US) /əˈbeɪ.ən(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.