abeyant
UK/əˈbeɪ.ənt/
US/əˈbeɪ.ənt/
giọng máy của trình duyệt
abeyant nghĩa là tạm thời đình chỉ, tạm nghỉ hoạt động.
Nghĩa của abeyant
Tính từ
- Tạm thời đình chỉ, tạm nghỉ hoạt động.
Dạng từ của abeyant
| So sánh hơn | more abeyant |
| So sánh nhất | most abeyant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abeyant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
abeyant nghĩa là gì?
abeyant (tính từ) nghĩa là tạm thời đình chỉ, tạm nghỉ hoạt động.
abeyant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abeyant: giọng Anh (UK) /əˈbeɪ.ənt/, giọng Mỹ (US) /əˈbeɪ.ənt/.