TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abeyant

UK/əˈbeɪ.ənt/ US/əˈbeɪ.ənt/ giọng máy của trình duyệt

abeyant nghĩa là tạm thời đình chỉ, tạm nghỉ hoạt động.

Nghĩa của abeyant

Tính từ

  1. Tạm thời đình chỉ, tạm nghỉ hoạt động.

Dạng từ của abeyant

So sánh hơnmore abeyant
So sánh nhấtmost abeyant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abeyant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

abeyant nghĩa là gì?

abeyant (tính từ) nghĩa là tạm thời đình chỉ, tạm nghỉ hoạt động.

abeyant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abeyant: giọng Anh (UK) /əˈbeɪ.ənt/, giọng Mỹ (US) /əˈbeɪ.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.