TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abettor

UK/əˈbɛtə/ US/əˈbɛtɚ/ giọng máy của trình duyệt

abettor nghĩa là kẻ xúi giục, kẻ tiếp tay.

Nghĩa của abettor

Danh từ

  1. Kẻ xúi giục.
  2. Kẻ tiếp tay.

Dạng từ của abettor

Số nhiềuabettors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abettor

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

abettor nghĩa là gì?

abettor (danh từ) nghĩa là kẻ xúi giục, kẻ tiếp tay.

abettor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abettor: giọng Anh (UK) /əˈbɛtə/, giọng Mỹ (US) /əˈbɛtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.