abhorrence
UK/əbˈhɒɹ.n̩(t)s/
US/æbˈhɔɹ.n̩(t)s/
giọng máy của trình duyệt
abhorrence nghĩa là sự ghê tởm, điều ghê tởm.
Nghĩa của abhorrence
Danh từ
- Sự ghê tởm.
- To have an abhorrence of.Sự ghét cay ghét đắng
- To hold in abhorrence of.Ghê tởm; ghét cay ghét đắng
- Điều ghê tởm; cái bị ghét cay ghét đắng.
Dạng từ của abhorrence
| Số nhiều | abhorrences |
Họ từ của abhorrence
Câu hỏi thường gặp
abhorrence nghĩa là gì?
abhorrence (danh từ) nghĩa là sự ghê tởm, điều ghê tởm.
abhorrence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abhorrence: giọng Anh (UK) /əbˈhɒɹ.n̩(t)s/, giọng Mỹ (US) /æbˈhɔɹ.n̩(t)s/.