TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abhor

UK/əbˈhɔː/ US/æbˈhɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

abhor nghĩa là ghê tởm, ghét cay ghét đắng.

Nghĩa của abhor

Ngoại động từ

  1. Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.

Dạng từ của abhor

Ngôi thứ ba số ítabhors
Hiện tại phân từ (-ing)abhorring
Quá khứ phân từabhorred
Quá khứabhorred

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abhor

Đồng nghĩa

Họ từ của abhor

Câu hỏi thường gặp

abhor nghĩa là gì?

abhor (ngoại động từ) nghĩa là ghê tởm, ghét cay ghét đắng.

abhor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abhor: giọng Anh (UK) /əbˈhɔː/, giọng Mỹ (US) /æbˈhɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.