TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abhorrent

UK/æbˈ(h)ɒɹənt/ US/æbˈhɔɹənt/ giọng máy của trình duyệt

abhorrent nghĩa là ghê tởm, đáng ghét, trái với, mâu thuẫn với.

Nghĩa của abhorrent

Tính từ

  1. Ghê tởm, đáng ghét.
    • To be abhorrent to someone.Ghê tởm đối với ai, bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng
  2. archaic Trái với, mâu thuẫn với, không hợp với.
    • Conduct abhorrent from principles.Tư cách mâu thuẫn với phép tắc
  3. Ghê tởm, ghét cay ghét đắng.
    • To be abhorrent of something.Ghê tởm cái gì, ghét cay ghét đắng cái gì

Dạng từ của abhorrent

So sánh hơnmore abhorrent
So sánh nhấtmost abhorrent

Họ từ của abhorrent

Câu ví dụ với abhorrent

  • The very thought is abhorrent to me. Chỉ nghĩ đến nó thôi là tôi đã thấy đáng sợ rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

abhorrent nghĩa là gì?

abhorrent (tính từ) nghĩa là ghê tởm, đáng ghét, trái với, mâu thuẫn với.

abhorrent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abhorrent: giọng Anh (UK) /æbˈ(h)ɒɹənt/, giọng Mỹ (US) /æbˈhɔɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.