abhorrent
UK/æbˈ(h)ɒɹənt/
US/æbˈhɔɹənt/
giọng máy của trình duyệt
abhorrent nghĩa là ghê tởm, đáng ghét, trái với, mâu thuẫn với.
Nghĩa của abhorrent
Tính từ
- Ghê tởm, đáng ghét.
- To be abhorrent to someone.Ghê tởm đối với ai, bị ai ghê tởm, bị ai ghét cay ghét đắng
- archaic Trái với, mâu thuẫn với, không hợp với.
- Conduct abhorrent from principles.Tư cách mâu thuẫn với phép tắc
- Ghê tởm, ghét cay ghét đắng.
- To be abhorrent of something.Ghê tởm cái gì, ghét cay ghét đắng cái gì
Dạng từ của abhorrent
| So sánh hơn | more abhorrent |
| So sánh nhất | most abhorrent |
Họ từ của abhorrent
Câu ví dụ với abhorrent
- The very thought is abhorrent to me. Chỉ nghĩ đến nó thôi là tôi đã thấy đáng sợ rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
abhorrent nghĩa là gì?
abhorrent (tính từ) nghĩa là ghê tởm, đáng ghét, trái với, mâu thuẫn với.
abhorrent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abhorrent: giọng Anh (UK) /æbˈ(h)ɒɹənt/, giọng Mỹ (US) /æbˈhɔɹənt/.