abiding
US/əˈbaɪ.dɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
abiding nghĩa là không thay đổi, vĩnh cửu.
Nghĩa của abiding
Tính từ
- Văn học Không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi.
Dạng từ của abiding
| So sánh hơn | more abiding |
| So sánh nhất | most abiding |
| Số nhiều | abidings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abiding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
abiding nghĩa là gì?
abiding (tính từ) nghĩa là không thay đổi, vĩnh cửu.
abiding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abiding: giọng Mỹ (US) /əˈbaɪ.dɪŋ/.