TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abigail

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈa.bɪ.ɡeɪl/ US/ˈa.bɪ.ɡeɪl/ giọng máy của trình duyệt

abigail nghĩa là thị tỳ, nữ tỳ.

Nghĩa của abigail

Danh từ

  1. Thị tỳ, nữ tỳ.

Dạng từ của abigail

Số nhiềuabigails

Họ từ của abigail

Câu hỏi thường gặp

abigail nghĩa là gì?

abigail (danh từ) nghĩa là thị tỳ, nữ tỳ.

abigail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abigail: giọng Anh (UK) /ˈa.bɪ.ɡeɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈa.bɪ.ɡeɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.