TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abilitate

giọng máy của trình duyệt

abilitate nghĩa là (như) habiliate.

Nghĩa của abilitate

Động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) habiliate.

Câu hỏi thường gặp

abilitate nghĩa là gì?

abilitate (động từ) nghĩa là (như) habiliate.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.