abilitate
giọng máy của trình duyệt
abilitate nghĩa là (như) habiliate.
Nghĩa của abilitate
Động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (như) habiliate.
Câu hỏi thường gặp
abilitate nghĩa là gì?
abilitate (động từ) nghĩa là (như) habiliate.
abilitate nghĩa là (như) habiliate.
abilitate (động từ) nghĩa là (như) habiliate.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.