TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abjudicate

UK/æbˈd͡ʒuːdɪkeɪt/ US/æbˈd͡ʒuːdɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

abjudicate nghĩa là tuyên bố từ bỏ, thề bỏ đạo.

Nghĩa của abjudicate

Ngoại động từ

  1. Tuyên bố từ bỏ.
  2. Thề bỏ đạo.

Dạng từ của abjudicate

Ngôi thứ ba số ítabjudicates
Hiện tại phân từ (-ing)abjudicating
Quá khứ phân từabjudicated
Quá khứabjudicated

Họ từ của abjudicate

Câu hỏi thường gặp

abjudicate nghĩa là gì?

abjudicate (ngoại động từ) nghĩa là tuyên bố từ bỏ, thề bỏ đạo.

abjudicate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abjudicate: giọng Anh (UK) /æbˈd͡ʒuːdɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /æbˈd͡ʒuːdɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.