abjudicate
UK/æbˈd͡ʒuːdɪkeɪt/
US/æbˈd͡ʒuːdɪkeɪt/
giọng máy của trình duyệt
abjudicate nghĩa là tuyên bố từ bỏ, thề bỏ đạo.
Nghĩa của abjudicate
Ngoại động từ
- Tuyên bố từ bỏ.
- Thề bỏ đạo.
Dạng từ của abjudicate
| Ngôi thứ ba số ít | abjudicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abjudicating |
| Quá khứ phân từ | abjudicated |
| Quá khứ | abjudicated |
Họ từ của abjudicate
Câu hỏi thường gặp
abjudicate nghĩa là gì?
abjudicate (ngoại động từ) nghĩa là tuyên bố từ bỏ, thề bỏ đạo.
abjudicate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abjudicate: giọng Anh (UK) /æbˈd͡ʒuːdɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /æbˈd͡ʒuːdɪkeɪt/.