abjuration
UK/ˌæb.d͡ʒʊˈɹeɪ.ʃn̩/
US/ˌæb.d͡ʒəˈɹeɪ.ʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
abjuration nghĩa là sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ, sự thề bỏ đạo, sự bội đạo.
Nghĩa của abjuration
Danh từ
- Sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ.
- Tôn giáo Sự thề bỏ đạo, sự bội đạo.
Dạng từ của abjuration
| Số nhiều | abjurations |
Câu hỏi thường gặp
abjuration nghĩa là gì?
abjuration (danh từ) nghĩa là sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ, sự thề bỏ đạo, sự bội đạo.
abjuration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abjuration: giọng Anh (UK) /ˌæb.d͡ʒʊˈɹeɪ.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌæb.d͡ʒəˈɹeɪ.ʃn̩/.