TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abjuration

UK/ˌæb.d͡ʒʊˈɹeɪ.ʃn̩/ US/ˌæb.d͡ʒəˈɹeɪ.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

abjuration nghĩa là sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ, sự thề bỏ đạo, sự bội đạo.

Nghĩa của abjuration

Danh từ

  1. Sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ.
  2. Tôn giáo Sự thề bỏ đạo, sự bội đạo.

Dạng từ của abjuration

Số nhiềuabjurations

Câu hỏi thường gặp

abjuration nghĩa là gì?

abjuration (danh từ) nghĩa là sự tuyên bố bỏ, sự thề bỏ, sự thề bỏ đạo, sự bội đạo.

abjuration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abjuration: giọng Anh (UK) /ˌæb.d͡ʒʊˈɹeɪ.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ˌæb.d͡ʒəˈɹeɪ.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.