TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abjure

UK/əbˈd͡ʒʊə(ɹ)/ US/æbˈd͡ʒʊ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

abjure nghĩa là tuyên bố bỏ, nguyện bỏ, rút lui.

Nghĩa của abjure

Động từ

  1. Tuyên bố bỏ, nguyện bỏ.
    • to abjure one's religionbỏ đạo
    • to abjure one's rightstuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình
  2. Rút lui (ý kiến, lời hứa...).
    • to abjure one's opinionrút lui ý kiến
  3. Thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi.

Dạng từ của abjure

Ngôi thứ ba số ítabjures
Hiện tại phân từ (-ing)abjuring
Quá khứ phân từabjured
Quá khứabjured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abjure

Đồng nghĩa

Họ từ của abjure

Câu hỏi thường gặp

abjure nghĩa là gì?

abjure (động từ) nghĩa là tuyên bố bỏ, nguyện bỏ, rút lui.

abjure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abjure: giọng Anh (UK) /əbˈd͡ʒʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /æbˈd͡ʒʊ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.