ablate
US/əˈbleɪt/
giọng máy của trình duyệt
ablate nghĩa là cắt bỏ.
Nghĩa của ablate
Ngoại động từ
- Y học Cắt bỏ.
Dạng từ của ablate
| Ngôi thứ ba số ít | ablates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ablating |
| Quá khứ phân từ | ablated |
| Quá khứ | ablated |
Họ từ của ablate
Câu hỏi thường gặp
ablate nghĩa là gì?
ablate (ngoại động từ) nghĩa là cắt bỏ.
ablate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ablate: giọng Mỹ (US) /əˈbleɪt/.