TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ablation

UK/əˈbleɪ.ʃn̩/ US/əˈbleɪ.ʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

ablation nghĩa là sự cắt bỏ, sự tải mòn.

Nghĩa của ablation

Danh từ

  1. Y học Sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể).
  2. Địa lý,địa chất Sự tải mòn (đá).
  3. Địa lý,địa chất Sự tiêu mòn (sông băng).

Dạng từ của ablation

Số nhiềuablations

Họ từ của ablation

Câu hỏi thường gặp

ablation nghĩa là gì?

ablation (danh từ) nghĩa là sự cắt bỏ, sự tải mòn.

ablation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ablation: giọng Anh (UK) /əˈbleɪ.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /əˈbleɪ.ʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.