ablation
UK/əˈbleɪ.ʃn̩/
US/əˈbleɪ.ʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
ablation nghĩa là sự cắt bỏ, sự tải mòn.
Nghĩa của ablation
Danh từ
- Y học Sự cắt bỏ (một bộ phận trong cơ thể).
- Địa lý,địa chất Sự tải mòn (đá).
- Địa lý,địa chất Sự tiêu mòn (sông băng).
Dạng từ của ablation
| Số nhiều | ablations |
Họ từ của ablation
Câu hỏi thường gặp
ablation nghĩa là gì?
ablation (danh từ) nghĩa là sự cắt bỏ, sự tải mòn.
ablation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ablation: giọng Anh (UK) /əˈbleɪ.ʃn̩/, giọng Mỹ (US) /əˈbleɪ.ʃn̩/.