aboard
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈbɔːd/
US/əˈbɔɹd/
giọng máy của trình duyệt
aboard nghĩa là trên tàu, trên boong tàu, dọc theo, gần.
Nghĩa của aboard
Phó từ
- Trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay.
- to go aboardlên tàu, lên boong
- Dọc theo; gần, kế.
- close (hard) aboardnằm kế sát
- to keep the land aboardđi dọc theo bờ
- all aboard!đề nghị mọi người lên tàu!
- to fall aboard of a shipva phải một chiếc tàu khác
Giới từ
- Lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay...).
- to go aboard a shiplên tàu
- to travel aboard a special trainđi du lịch trên một chuyến xe lửa đặc biệt
Câu ví dụ với aboard
- As the plane was approaching turbulence, the pilot asked the passengers aboard the plane to fasten their seat belts. Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
aboard nghĩa là gì?
aboard (phó từ, giới từ) nghĩa là trên tàu, trên boong tàu, dọc theo, gần.
aboard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aboard: giọng Anh (UK) /əˈbɔːd/, giọng Mỹ (US) /əˈbɔɹd/.