TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abounding

UK/əˈbaʊn.dɪŋ/ US/əˈbaʊn.dɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

abounding nghĩa là nhiều, phong phú, sự nhiều, sự phong phú.

Nghĩa của abounding

Tính từ

  1. Nhiều, phong phú, thừa thãi.
    • Abounding food.Thức ăn nhiều, thức ăn dồi dào

Danh từ

  1. Sự nhiều, sự phong phú, sự thừa thãi.

Dạng từ của abounding

So sánh hơnmore abounding
So sánh nhấtmost abounding
Số nhiềuaboundings

Câu hỏi thường gặp

abounding nghĩa là gì?

abounding (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều, phong phú, sự nhiều, sự phong phú.

abounding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abounding: giọng Anh (UK) /əˈbaʊn.dɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈbaʊn.dɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.