abound
UK/əˈbaʊnd/
US/əˈbaʊnd/
giọng máy của trình duyệt
abound nghĩa là có rất nhiều, có thừa.
Nghĩa của abound
Nội động từ
- + in, with Có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy.
- coal abounds in our countrythan đá có rất nhiều ở nước ta
- to abound in couragecó thừa can đảm
Dạng từ của abound
| Ngôi thứ ba số ít | abounds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abounding |
| Quá khứ phân từ | abounded |
| Quá khứ | abounded |
Họ từ của abound
Câu ví dụ với abound
- Canada abounds in timber. Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
abound nghĩa là gì?
abound (nội động từ) nghĩa là có rất nhiều, có thừa.
abound phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abound: giọng Anh (UK) /əˈbaʊnd/, giọng Mỹ (US) /əˈbaʊnd/.