TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abound

UK/əˈbaʊnd/ US/əˈbaʊnd/ giọng máy của trình duyệt

abound nghĩa là có rất nhiều, có thừa.

Nghĩa của abound

Nội động từ

  1. + in, with Có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy.
    • coal abounds in our countrythan đá có rất nhiều ở nước ta
    • to abound in couragecó thừa can đảm

Dạng từ của abound

Ngôi thứ ba số ítabounds
Hiện tại phân từ (-ing)abounding
Quá khứ phân từabounded
Quá khứabounded

Họ từ của abound

Câu ví dụ với abound

  • Canada abounds in timber. Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

abound nghĩa là gì?

abound (nội động từ) nghĩa là có rất nhiều, có thừa.

abound phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abound: giọng Anh (UK) /əˈbaʊnd/, giọng Mỹ (US) /əˈbaʊnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.