TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abrachia

US/əˈbɹeɪ.ki.ə/ giọng máy của trình duyệt

abrachia nghĩa là tật thiếu tay.

Nghĩa của abrachia

Danh từ

  1. Tật thiếu tay.

Dạng từ của abrachia

Số nhiềuabrachias

Câu hỏi thường gặp

abrachia nghĩa là gì?

abrachia (danh từ) nghĩa là tật thiếu tay.

abrachia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abrachia: giọng Mỹ (US) /əˈbɹeɪ.ki.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.