TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abracadabra

UK/ˌæbɹəkəˈdæbɹə/ US/ˌæbɹəkəˈdæbɹə/ giọng máy của trình duyệt

abracadabra nghĩa là câu thần chú, lời nói khó hiểu, úm ba la xì bùa.

Nghĩa của abracadabra

Danh từ

  1. Câu thần chú.
  2. Lời nói khó hiểu.

Thán từ

  1. Úm ba la xì bùa.

Dạng từ của abracadabra

Số nhiềuabracadabras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abracadabra

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

abracadabra nghĩa là gì?

abracadabra (danh từ, thán từ) nghĩa là câu thần chú, lời nói khó hiểu, úm ba la xì bùa.

abracadabra phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abracadabra: giọng Anh (UK) /ˌæbɹəkəˈdæbɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌæbɹəkəˈdæbɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.