abracadabra
UK/ˌæbɹəkəˈdæbɹə/
US/ˌæbɹəkəˈdæbɹə/
giọng máy của trình duyệt
abracadabra nghĩa là câu thần chú, lời nói khó hiểu, úm ba la xì bùa.
Nghĩa của abracadabra
Danh từ
- Câu thần chú.
- Lời nói khó hiểu.
Thán từ
- Úm ba la xì bùa.
Dạng từ của abracadabra
| Số nhiều | abracadabras |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abracadabra
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
abracadabra nghĩa là gì?
abracadabra (danh từ, thán từ) nghĩa là câu thần chú, lời nói khó hiểu, úm ba la xì bùa.
abracadabra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abracadabra: giọng Anh (UK) /ˌæbɹəkəˈdæbɹə/, giọng Mỹ (US) /ˌæbɹəkəˈdæbɹə/.