abradant
US/əˈbɹeɪd.n̩t/
giọng máy của trình duyệt
abradant nghĩa là làm mòn, mài mòn, chất mài mòn.
Nghĩa của abradant
Tính từ
- Làm mòn, mài mòn.
Danh từ
- Chất mài mòn.
Dạng từ của abradant
| Số nhiều | abradants |
| So sánh hơn | more abradant |
| So sánh nhất | most abradant |
Câu hỏi thường gặp
abradant nghĩa là gì?
abradant (tính từ, danh từ) nghĩa là làm mòn, mài mòn, chất mài mòn.
abradant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abradant: giọng Mỹ (US) /əˈbɹeɪd.n̩t/.