abrachiate
giọng máy của trình duyệt
abrachiate nghĩa là thiếu tay.
Nghĩa của abrachiate
Tính từ
- Thiếu tay.
Câu hỏi thường gặp
abrachiate nghĩa là gì?
abrachiate (tính từ) nghĩa là thiếu tay.
abrachiate nghĩa là thiếu tay.
abrachiate (tính từ) nghĩa là thiếu tay.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.