TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abrade

UK/əˈbɹeɪd/ US/əˈbɹeɪd/ giọng máy của trình duyệt

abrade nghĩa là làm trầy, cọ xơ ra, mài mòn.

Nghĩa của abrade

Ngoại động từ

  1. Làm trầy (da); cọ xơ ra.
  2. Kỹ thuật Mài mòn.

Dạng từ của abrade

Ngôi thứ ba số ítabrades
Hiện tại phân từ (-ing)abrading
Quá khứ phân từabraded
Quá khứabraded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abrade

Đồng nghĩa

Họ từ của abrade

Câu hỏi thường gặp

abrade nghĩa là gì?

abrade (ngoại động từ) nghĩa là làm trầy, cọ xơ ra, mài mòn.

abrade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abrade: giọng Anh (UK) /əˈbɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /əˈbɹeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.