TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chafe

US/t͡ʃeɪf/ giọng máy của trình duyệt

chafe nghĩa là sự chà xát, chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên, chà xát.

Nghĩa của chafe

Danh từ

  1. Sự chà xát.
  2. Chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên (ở da).
  3. Chỗ xơ ra (sợi dây).
  4. Sự chọc tức, sự trêu tức; sự nổi cáu, sự nổi giận.
    • to be in a chafenổi cáu, nổi giận

Ngoại động từ

  1. Chà xát, xoa (tay cho nóng).
  2. Làm trầy, làm phồng (da).
  3. Cọ cho xơ ra (sợi dây).
  4. Làm tức mình, làm bực dọc; chọc tức, trêu tức.

Nội động từ

  1. Chà xát cọ.
  2. Trầy, phồng lên (da).
  3. Xơ ra (dây).
  4. Bực mình, cáu tiết, phát cáu, nổi giận.

Dạng từ của chafe

Số nhiềuchafes
Ngôi thứ ba số ítchafes
Hiện tại phân từ (-ing)chafing
Quá khứ phân từchafed
Quá khứchafed

Họ từ của chafe

Câu hỏi thường gặp

chafe nghĩa là gì?

chafe (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự chà xát, chỗ trầy da, chỗ phồng giộp lên, chà xát.

chafe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chafe: giọng Mỹ (US) /t͡ʃeɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.