abrase
UK/əˈbɹeɪz/
US/əˈbɹeɪz/
giọng máy của trình duyệt
abrase nghĩa là cắt mất.
Nghĩa của abrase
Động từ
- Cắt mất.
Dạng từ của abrase
| Ngôi thứ ba số ít | abrases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abrasing |
| Quá khứ phân từ | abrased |
| Quá khứ | abrased |
Câu hỏi thường gặp
abrase nghĩa là gì?
abrase (động từ) nghĩa là cắt mất.
abrase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abrase: giọng Anh (UK) /əˈbɹeɪz/, giọng Mỹ (US) /əˈbɹeɪz/.