TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abrasion

US/əˈbɹeɪ.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

abrasion nghĩa là sự làm trầy, sự cọ xơ ra, sự mài mòn.

Nghĩa của abrasion

Danh từ

  1. Sự làm trầy (da); sự cọ xơ ra; chỗ bị trầy da.
  2. Địa lý,địa chất (kỹ thuật) sự mài mòn.

Dạng từ của abrasion

Số nhiềuabrasions

Họ từ của abrasion

Câu hỏi thường gặp

abrasion nghĩa là gì?

abrasion (danh từ) nghĩa là sự làm trầy, sự cọ xơ ra, sự mài mòn.

abrasion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abrasion: giọng Mỹ (US) /əˈbɹeɪ.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.