abridgement
UK/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/
US/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/
giọng máy của trình duyệt
abridgement nghĩa là sự rút ngắn, sự cô gọn, sự hạn chế, sự giảm bớt.
Nghĩa của abridgement
Danh từ
- Sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt.
- Sự hạn chế, sự giảm bớt.
Câu hỏi thường gặp
abridgement nghĩa là gì?
abridgement (danh từ) nghĩa là sự rút ngắn, sự cô gọn, sự hạn chế, sự giảm bớt.
abridgement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abridgement: giọng Anh (UK) /əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/.