abridge
UK/əˈbɹɪd͡ʒ/
US/əˈbɹɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
abridge nghĩa là rút ngắn lại, cô gọn, hạn chế, giảm bớt.
Nghĩa của abridge
Ngoại động từ
- Rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt.
- Hạn chế, giảm bớt (quyền...).
- Lấy, tước.
- to abridge somebody of his rightstước quyền lợi của ai
Dạng từ của abridge
| Ngôi thứ ba số ít | abridges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abridging |
| Quá khứ phân từ | abridged |
| Quá khứ | abridged |
Họ từ của abridge
Câu hỏi thường gặp
abridge nghĩa là gì?
abridge (ngoại động từ) nghĩa là rút ngắn lại, cô gọn, hạn chế, giảm bớt.
abridge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abridge: giọng Anh (UK) /əˈbɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈbɹɪd͡ʒ/.