TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abridge

UK/əˈbɹɪd͡ʒ/ US/əˈbɹɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

abridge nghĩa là rút ngắn lại, cô gọn, hạn chế, giảm bớt.

Nghĩa của abridge

Ngoại động từ

  1. Rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt.
  2. Hạn chế, giảm bớt (quyền...).
  3. Lấy, tước.
    • to abridge somebody of his rightstước quyền lợi của ai

Dạng từ của abridge

Ngôi thứ ba số ítabridges
Hiện tại phân từ (-ing)abridging
Quá khứ phân từabridged
Quá khứabridged

Họ từ của abridge

Câu hỏi thường gặp

abridge nghĩa là gì?

abridge (ngoại động từ) nghĩa là rút ngắn lại, cô gọn, hạn chế, giảm bớt.

abridge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abridge: giọng Anh (UK) /əˈbɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈbɹɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.