TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abridgment

US/əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

abridgment nghĩa là sự rút ngắn, sự cô gọn, sự hạn chế, sự giảm bớt.

Nghĩa của abridgment

Danh từ

  1. Sự rút ngắn, sự cô gọn, sự tóm tắt; bài tóm tắt sách, sách tóm tắt.
  2. Sự hạn chế, sự giảm bớt.

Dạng từ của abridgment

Số nhiềuabridgments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abridgment

Đồng nghĩa

Họ từ của abridgment

Câu hỏi thường gặp

abridgment nghĩa là gì?

abridgment (danh từ) nghĩa là sự rút ngắn, sự cô gọn, sự hạn chế, sự giảm bớt.

abridgment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abridgment: giọng Mỹ (US) /əˈbɹɪd͡ʒ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.