TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

absence or presence

US/ ˈprɛ.zᵊnts/ giọng máy của trình duyệt

absence or presence nghĩa là không hay có.

Nghĩa của absence or presence

Danh từ

  1. Tech Vắng mặt hay hiện diện, không hay có.

Câu hỏi thường gặp

absence or presence nghĩa là gì?

absence or presence (danh từ) nghĩa là không hay có.

absence or presence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của absence or presence: giọng Mỹ (US) / ˈprɛ.zᵊnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.