TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

absence

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæb.s(ə)n̩s/ US/ˈæb.s(ə)n̩s/ giọng máy của trình duyệt

absence nghĩa là sự vắng mặt, sự nghỉ, sự thiếu, sự không có.

Nghĩa của absence

Danh từ

  1. Sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng.
    • to have a long absence from schoolnghỉ học lâu
  2. Sự thiếu, sự không có.
    • to carry out production in the absence of necessary machinessản xuất trong tình trạng thiếu những máy móc cần thiết
  3. Sự điểm danh.
    • absence of mindsự lơ đãng
    • absence without leavesự nghỉ không phép

Dạng từ của absence

Số nhiềuabsences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với absence

Trái nghĩa

Họ từ của absence

Cụm từ, thành ngữ với absence

  • leave of absence — (Xem) Leave.
  • absence or presence — Vắng mặt hay hiện diện, không hay có.

Câu ví dụ với absence

  • I don't know the reason for her absence. Tôi không biết lí do tại sao cô ấy vắng mặt.
  • Fear is the absence of trust. Nỗi sợ là sự thiếu đi niềm tin.
  • In the absence of her mother, she looks after her sister. Khi mẹ nó đi vắng, nó trông chừng em.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

absence nghĩa là gì?

absence (danh từ) nghĩa là sự vắng mặt, sự nghỉ, sự thiếu, sự không có.

absence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của absence: giọng Anh (UK) /ˈæb.s(ə)n̩s/, giọng Mỹ (US) /ˈæb.s(ə)n̩s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.