absent-minded
US/ˌæb.sn̩tˈmaɪn.dɪd/
giọng máy của trình duyệt
absent-minded nghĩa là lơ đãng.
Nghĩa của absent-minded
Tính từ
- Lơ đãng.
Dạng từ của absent-minded
| So sánh hơn | more absent-minded |
| So sánh nhất | most absent-minded |
Câu hỏi thường gặp
absent-minded nghĩa là gì?
absent-minded (tính từ) nghĩa là lơ đãng.
absent-minded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của absent-minded: giọng Mỹ (US) /ˌæb.sn̩tˈmaɪn.dɪd/.