TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

absent-mindedly

US/ˌæb.sn̩tˈmaɪn.dɪd.li/ giọng người thật

absent-mindedly nghĩa là đãng trí.

Nghĩa của absent-mindedly

Phó từ

  1. Đãng trí.

Dạng từ của absent-mindedly

So sánh hơnmore absent-mindedly
So sánh nhấtmost absent-mindedly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với absent-mindedly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

absent-mindedly nghĩa là gì?

absent-mindedly (phó từ) nghĩa là đãng trí.

absent-mindedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của absent-mindedly: giọng Mỹ (US) /ˌæb.sn̩tˈmaɪn.dɪd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.