TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abuser

UK/əˈbjuː.zə/ US/əˈbju.zɚ/ giọng máy của trình duyệt

abuser nghĩa là người lạm dụng, người lăng mạ, người sỉ nhục.

Nghĩa của abuser

Danh từ

  1. Người lạm dụng.
  2. Người lăng mạ, người sỉ nhục, người chửi rủa.
  3. Người nói xấu, kẻ gièm pha.
  4. Người đánh lừa, người lừa gạt.

Dạng từ của abuser

Số nhiềuabusers

Câu hỏi thường gặp

abuser nghĩa là gì?

abuser (danh từ) nghĩa là người lạm dụng, người lăng mạ, người sỉ nhục.

abuser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abuser: giọng Anh (UK) /əˈbjuː.zə/, giọng Mỹ (US) /əˈbju.zɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.