abuse
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈbjuːs/
US/əˈbjus/
giọng máy của trình duyệt
abuse nghĩa là sự lạm dụng, sự lộng hành, thói xấu, hủ tục.
Nghĩa của abuse
Danh từ
- Sự lạm dụng, sự lộng hành.
- abuse of powersự lạm quyền
- to remedy abusessửa chữa thói lạm dụng
- Thói xấu, hủ tục.
- Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả.
- Sự nói xấu, sự gièm pha.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự ngược đãi, sự hành hạ.
- the abuse of animalssự hành hạ súc vật
Ngoại động từ
- Lạm dụng (quyền hành...).
- Lăng mạ, sỉ nhục, chửi rủa.
- Nói xấu, gièm pha.
- to abuse somebody behind his backnói xấu sau lưng ai
- Từ cổ, nghĩa cổ Lừa dối, lừa gạt.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ cổ, nghĩa cổ Ngược đãi, hành hạ.
Dạng từ của abuse
| Số nhiều | abuses |
| Ngôi thứ ba số ít | abuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | abusing |
| Quá khứ phân từ | abused |
| Quá khứ | abused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abuse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với abuse
- Education in any form is child abuse. Giáo dục ở bất kì hình thức nào đều là lạm dụng trẻ em.
- Smoking in a car with children is considered as tantamount to child abuse. Việc hút thuốc lá trong ô tô có trẻ em đi cùng được coi là tương đương với bạo hành trẻ em.
- The king abused his power. Vị vua đã lạm dụng quyền hành.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
abuse nghĩa là gì?
abuse (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lạm dụng, sự lộng hành, thói xấu, hủ tục.
abuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abuse: giọng Anh (UK) /əˈbjuːs/, giọng Mỹ (US) /əˈbjus/.