TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abyssal

UK/əˈbɪs.l̩/ US/əˈbɪs.l̩/ giọng máy của trình duyệt

abyssal nghĩa là sâu thăm thảm, sâu như vực thẳm, biển thẳm.

Nghĩa của abyssal

Tính từ

  1. Sâu thăm thảm, sâu như vực thẳm, sâu không dò được.
    • abyssal depthchỗ biển sâu nhất
  2. Thuộc Biển thẳm.
    • abyssal mundbùn biển thẳm

Họ từ của abyssal

Câu hỏi thường gặp

abyssal nghĩa là gì?

abyssal (tính từ) nghĩa là sâu thăm thảm, sâu như vực thẳm, biển thẳm.

abyssal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abyssal: giọng Anh (UK) /əˈbɪs.l̩/, giọng Mỹ (US) /əˈbɪs.l̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.