TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abysmal

UK/əˈbɪz.məl/ US/əˈbɪz.məl/ giọng máy của trình duyệt

abysmal nghĩa là không đáy, thăm thẳm.

Nghĩa của abysmal

Tính từ

  1. Không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được.
    • abysmal ignorancesự dốt nát cùng cực

Dạng từ của abysmal

So sánh hơnmore abysmal
So sánh nhấtmost abysmal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abysmal

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abysmal

Câu hỏi thường gặp

abysmal nghĩa là gì?

abysmal (tính từ) nghĩa là không đáy, thăm thẳm.

abysmal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abysmal: giọng Anh (UK) /əˈbɪz.məl/, giọng Mỹ (US) /əˈbɪz.məl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.