TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ac

UK/æk/ US/æk/ giọng máy của trình duyệt

ac nghĩa là Máy thu chạy điện xoay chiều-một chiều = universal receiver.

Nghĩa của ac

Liên từ

  1. Tech Máy thu chạy điện xoay chiều-một chiều = universal receiver.

Dạng từ của ac

Số nhiềuACs

Câu hỏi thường gặp

ac nghĩa là gì?

ac (liên từ) nghĩa là Máy thu chạy điện xoay chiều-một chiều = universal receiver.

ac phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ac: giọng Anh (UK) /æk/, giọng Mỹ (US) /æk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.