TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acceptably

US/ækˈsɛp.tə.bli/ giọng máy của trình duyệt

acceptably nghĩa là chấp nhận được, thừa nhận được, đáng hoan nghênh, đáng tán thưởng.

Nghĩa của acceptably

Phó từ

  1. Chấp nhận được, thừa nhận được.
  2. Đáng hoan nghênh, đáng tán thưởng.

Dạng từ của acceptably

So sánh hơnmore acceptably
So sánh nhấtmost acceptably

Câu hỏi thường gặp

acceptably nghĩa là gì?

acceptably (phó từ) nghĩa là chấp nhận được, thừa nhận được, đáng hoan nghênh, đáng tán thưởng.

acceptably phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acceptably: giọng Mỹ (US) /ækˈsɛp.tə.bli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.