TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acceptation

UK/ˌæk.sɛpˈteɪ.ʃən/ US/ˌæk.sɛpˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

acceptation nghĩa là ý nghĩa đặc biệt, nghĩa được thừa nhận.

Nghĩa của acceptation

Danh từ

  1. Ý nghĩa đặc biệt (của một từ, thành ngữ).
  2. Nghĩa được thừa nhận (của một từ, thành ngữ).

Dạng từ của acceptation

Số nhiềuacceptations

Câu hỏi thường gặp

acceptation nghĩa là gì?

acceptation (danh từ) nghĩa là ý nghĩa đặc biệt, nghĩa được thừa nhận.

acceptation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acceptation: giọng Anh (UK) /ˌæk.sɛpˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæk.sɛpˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.