TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accepted

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əkˈsɛp.tɪd/ US/əkˈsɛp.tɪd/ giọng máy của trình duyệt

accepted nghĩa là đã được thừa nhận, đã được công nhận.

Nghĩa của accepted

Tính từ

  1. Đã được thừa nhận, đã được công nhận.

Dạng từ của accepted

So sánh hơnmore accepted
So sánh nhấtmost accepted

Câu ví dụ với accepted

  • The police officer accepted a bribe. Sĩ quan cảnh sát đồng ý nhận hối lộ.
  • I was accepted into Harvard. Tôi được nhận vào Harvard.
  • We accepted the challenge. Chúng tôi đã chấp nhận thử thách.
  • None were accepted. Không có gì được chấp thuận.
  • They accepted. Họ đã chấp nhận.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

accepted nghĩa là gì?

accepted (tính từ) nghĩa là đã được thừa nhận, đã được công nhận.

accepted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accepted: giọng Anh (UK) /əkˈsɛp.tɪd/, giọng Mỹ (US) /əkˈsɛp.tɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.