TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accidence

UK/ˈæk.sɪ.dəns/ US/ˈæk.sɪ.dəns/ giọng máy của trình duyệt

accidence nghĩa là hình thái học, yếu tố cơ sở.

Nghĩa của accidence

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Hình thái học.
  2. Yếu tố cơ sở (của một vấn đề).

Dạng từ của accidence

Số nhiềuaccidences

Họ từ của accidence

Câu hỏi thường gặp

accidence nghĩa là gì?

accidence (danh từ) nghĩa là hình thái học, yếu tố cơ sở.

accidence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accidence: giọng Anh (UK) /ˈæk.sɪ.dəns/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.sɪ.dəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.