TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accompanist

UK/əˈkʌmp(ə)nɪst/ US/əˈkʌmp(ə)nɪst/ giọng máy của trình duyệt

accompanist nghĩa là người đệm.

Nghĩa của accompanist

Danh từ

  1. Âm nhạc Người đệm (nhạc, đàn).

Dạng từ của accompanist

Số nhiềuaccompanists

Câu hỏi thường gặp

accompanist nghĩa là gì?

accompanist (danh từ) nghĩa là người đệm.

accompanist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accompanist: giọng Anh (UK) /əˈkʌmp(ə)nɪst/, giọng Mỹ (US) /əˈkʌmp(ə)nɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.