accompaniment
UK/əˈkʌm.pə.ni.mənt/
US/əˈkʌm.pə.ni.mənt/
giọng máy của trình duyệt
accompaniment nghĩa là vật phụ thuộc, vật kèm theo, sự đệm, phần nhạc đệm.
Nghĩa của accompaniment
Danh từ
- Vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung.
- Âm nhạc Sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm.
Dạng từ của accompaniment
| Số nhiều | accompaniments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accompaniment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
accompaniment nghĩa là gì?
accompaniment (danh từ) nghĩa là vật phụ thuộc, vật kèm theo, sự đệm, phần nhạc đệm.
accompaniment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accompaniment: giọng Anh (UK) /əˈkʌm.pə.ni.mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈkʌm.pə.ni.mənt/.