TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accompaniment

UK/əˈkʌm.pə.ni.mənt/ US/əˈkʌm.pə.ni.mənt/ giọng máy của trình duyệt

accompaniment nghĩa là vật phụ thuộc, vật kèm theo, sự đệm, phần nhạc đệm.

Nghĩa của accompaniment

Danh từ

  1. Vật phụ thuộc, vật kèm theo; cái bổ sung.
  2. Âm nhạc Sự đệm (dàn nhạc); phần nhạc đệm.

Dạng từ của accompaniment

Số nhiềuaccompaniments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accompaniment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

accompaniment nghĩa là gì?

accompaniment (danh từ) nghĩa là vật phụ thuộc, vật kèm theo, sự đệm, phần nhạc đệm.

accompaniment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accompaniment: giọng Anh (UK) /əˈkʌm.pə.ni.mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈkʌm.pə.ni.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.