accompany
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkʌm.pə.ni/
US/əˈkʌm.pə.ni/
giọng máy của trình duyệt
accompany nghĩa là đi theo, đi cùng, kèm theo.
Nghĩa của accompany
Ngoại động từ
- Đi theo, đi cùng, đi kèm, đồng hành.
- Kèm theo.
- Âm nhạc Đệm (đàn, nhạc).
Dạng từ của accompany
| Ngôi thứ ba số ít | accompanies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | accompanying |
| Quá khứ phân từ | accompanied |
| Quá khứ | accompanied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accompany
Đồng nghĩa
Họ từ của accompany
Câu ví dụ với accompany
- Tom accompanied Mary on the guitar. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
accompany nghĩa là gì?
accompany (ngoại động từ) nghĩa là đi theo, đi cùng, kèm theo.
accompany phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accompany: giọng Anh (UK) /əˈkʌm.pə.ni/, giọng Mỹ (US) /əˈkʌm.pə.ni/.