TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accompany

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkʌm.pə.ni/ US/əˈkʌm.pə.ni/ giọng máy của trình duyệt

accompany nghĩa là đi theo, đi cùng, kèm theo.

Nghĩa của accompany

Ngoại động từ

  1. Đi theo, đi cùng, đi kèm, đồng hành.
  2. Kèm theo.
  3. Âm nhạc Đệm (đàn, nhạc).

Dạng từ của accompany

Ngôi thứ ba số ítaccompanies
Hiện tại phân từ (-ing)accompanying
Quá khứ phân từaccompanied
Quá khứaccompanied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accompany

Đồng nghĩa

Họ từ của accompany

Câu ví dụ với accompany

  • Tom accompanied Mary on the guitar. Tom phụ họa với Mary bằng đàn ghi-ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

accompany nghĩa là gì?

accompany (ngoại động từ) nghĩa là đi theo, đi cùng, kèm theo.

accompany phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accompany: giọng Anh (UK) /əˈkʌm.pə.ni/, giọng Mỹ (US) /əˈkʌm.pə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.