TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accomplishment

UK/əˈkɒm.plɪʃ.mənt/ US/əˈkɑm.plɪʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

accomplishment nghĩa là sự hoàn thành, sự làm xong, sự thực hiện.

Nghĩa của accomplishment

Danh từ

  1. Sự hoàn thành, sự làm xong, sự làm trọn.
  2. Sự thực hiện (mục đích...).
    • the accomplishment of the prophecysự thực hiện lời tiên đoán
    • the accomplishment of a desiresự thực hiện được một điều ước mong
  3. Việc đã hoàn thành, việc làm xong, ý định đã thực hiện được; thành quả, thành tựu, thành tích.
  4. Số nhiều Tài năng, tài nghệ (về nhạc, hoạ, nữ công...); (xấu) tài vặt.

Dạng từ của accomplishment

Số nhiềuaccomplishments

Câu hỏi thường gặp

accomplishment nghĩa là gì?

accomplishment (danh từ) nghĩa là sự hoàn thành, sự làm xong, sự thực hiện.

accomplishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accomplishment: giọng Anh (UK) /əˈkɒm.plɪʃ.mənt/, giọng Mỹ (US) /əˈkɑm.plɪʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.