TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accord

Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkɔːd/ US/əˈkoɹd/ giọng máy của trình duyệt

accord nghĩa là sự đồng lòng, sự đồng ý, hoà ước, làm cho hoà hợp.

Nghĩa của accord

Danh từ

  1. Sự đồng lòng, sự đồng ý, sự tán thành.
    • with one accord; of one accordđồng lòng, nhất trí
  2. Hoà ước.
  3. Sự phù hợp, sự hoà hợp.
    • individual interests must be in accord with the common onesquyền lợi cá nhân phải phù hợp với quyền lợi chung
  4. Âm nhạc Sự hợp âm.
  5. Ý chí, ý muốn.
    • to do something of one's own accordtự nguyện làm cái gì

Ngoại động từ

  1. Làm cho hoà hợp.
  2. Cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận.
    • to accord a requestchấp thuận một yêu cầu
    • to accord a hearty welcometiếp đãi niềm nở thân ái

Nội động từ

  1. + with Phù hợp với, hoà hợp với, thống nhất với, nhất trí với.
    • words do not accord with deedslời nói không thống nhất với hành động, lời nói không đi đôi với việc làm

Dạng từ của accord

Số nhiềuaccords
Ngôi thứ ba số ítaccords
Hiện tại phân từ (-ing)according
Quá khứ phân từaccorded
Quá khứaccorded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accord

Đồng nghĩa

Họ từ của accord

Câu ví dụ với accord

  • Cats are very important, according to cats. Theo những chú mèo, mèo rất là quan trọng.
  • According to the weather forecast, it'll snow tomorrow. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
  • Things weren't going according to plan at all. Mọi thứ không hề đi theo kế hoạch.
  • This is a better way of paying people, according to Paula Grayson. Theo Paula Grayson, trả cho người dân theo cách này thì tốt hơn.
  • According to the inscription, it used to belong to a famous navigator. Theo câu khắc, nó từng thuộc về một nhà hàng hải nổi tiếng.
  • According to the traffic police, you were driving too fast on your motorcycle. Theo cảnh sát giao thông, bạn lúc đó đã lái xe máy quá nhanh.
  • According to official statistics, the Japanese work longer hours than workers in most other industrialized countries. Theo thống kê chính thức, người Nhật làm việc nhiều giờ hơn những người làm ở hầu hết các nước công nghiệp hóa khác.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

accord nghĩa là gì?

accord (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự đồng lòng, sự đồng ý, hoà ước, làm cho hoà hợp.

accord phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accord: giọng Anh (UK) /əˈkɔːd/, giọng Mỹ (US) /əˈkoɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.