accomplished
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkʌm.plɪʃt/
US/əˈkɑm.plɪʃt/
giọng máy của trình duyệt
accomplished nghĩa là đã hoàn thành, đã làm xong, hoàn hảo, hoàn mĩ.
Nghĩa của accomplished
Tính từ
- Đã hoàn thành, đã làm xong, đã xong xuôi, đã trọn vẹn.
- Được giáo dục kĩ lưỡng, có đầy đủ tài năng; hoàn hảo, hoàn mĩ, tài hoa,... (về nhạc, hoạ, nữ công,...).
- an accomplished musicianmột nhạc sĩ tài hoa
Dạng từ của accomplished
| So sánh hơn | more accomplished |
| So sánh nhất | most accomplished |
Họ từ của accomplished
Câu ví dụ với accomplished
- Mission accomplished. Nhiệm vụ hoàn thành.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
accomplished nghĩa là gì?
accomplished (tính từ) nghĩa là đã hoàn thành, đã làm xong, hoàn hảo, hoàn mĩ.
accomplished phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accomplished: giọng Anh (UK) /əˈkʌm.plɪʃt/, giọng Mỹ (US) /əˈkɑm.plɪʃt/.