according
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkɔː.dɪŋ/
US/əˈkɔɹ.dɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
according nghĩa là theo, y theo, tuỳ, tuỳ theo.
Nghĩa của according
Phó từ
- obsolete Theo, y theo.
- Tuỳ, tuỳ theo.
- Each one is commended according as his merits.Mỗi người đều được khen thưởng tuỳ theo công lao của mình
Dạng từ của according
| So sánh hơn | more according |
| So sánh nhất | most according |
Cụm từ, thành ngữ với according
- according as — Tuỳ theo.
- according to — Xem tùy theo, dựa trên
- according to all accounts — Theo sự đánh giá chung, theo ý kiến chung.
- according to our latest advices — Theo những tin tức cuối cùng chúng tôi nhận được.
Câu ví dụ với according
- Cats are very important, according to cats. Theo những chú mèo, mèo rất là quan trọng.
- According to the weather forecast, it'll snow tomorrow. Theo dự báo thời tiết, mai sẽ có tuyết.
- Things weren't going according to plan at all. Mọi thứ không hề đi theo kế hoạch.
- This is a better way of paying people, according to Paula Grayson. Theo Paula Grayson, trả cho người dân theo cách này thì tốt hơn.
- According to the inscription, it used to belong to a famous navigator. Theo câu khắc, nó từng thuộc về một nhà hàng hải nổi tiếng.
- According to the traffic police, you were driving too fast on your motorcycle. Theo cảnh sát giao thông, bạn lúc đó đã lái xe máy quá nhanh.
- According to official statistics, the Japanese work longer hours than workers in most other industrialized countries. Theo thống kê chính thức, người Nhật làm việc nhiều giờ hơn những người làm ở hầu hết các nước công nghiệp hóa khác.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
according nghĩa là gì?
according (phó từ) nghĩa là theo, y theo, tuỳ, tuỳ theo.
according phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của according: giọng Anh (UK) /əˈkɔː.dɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈkɔɹ.dɪŋ/.