TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accordant

US/əˈkɔɹd.ənt/ giọng máy của trình duyệt

accordant nghĩa là phù hợp, hoà hợp với.

Nghĩa của accordant

Tính từ

  1. Thường + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với.

Dạng từ của accordant

So sánh hơnmore accordant
So sánh nhấtmost accordant

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accordant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của accordant

Câu hỏi thường gặp

accordant nghĩa là gì?

accordant (tính từ) nghĩa là phù hợp, hoà hợp với.

accordant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accordant: giọng Mỹ (US) /əˈkɔɹd.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.